書同文

thư đồng văn

Hán Việt: thư đồng văn

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (đồng) + (văn)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 書同文 hūtóngwén n. <lg.> in writing, uniformity of script (one of the Qin unification policies)