書名號

shū míng hào thư danh hào

Hán Việt: thư danh hào · Pinyin: shū míng hào

Tổng quan

dấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dấu câu dùng cho tên sách, v.v.)

Cấu tạo: (thư) + (danh) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dấu câu dùng cho tên sách, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種標點符號。用來標明書名、篇目、歌曲名、影劇名或報紙、雜誌的名稱。其形式為波紋形的曲線,直行標在字行左旁,橫行則在字行之下。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标点符号名。用以表示书籍篇章﹑报刊﹑法令﹑歌曲等的名称。在横行文里现在一般用《》或,标点古书或在竖行文字的旁边多用浪线。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.标点符号名。用以表示书籍篇章﹑报刊﹑法令﹑歌曲等的名称。在横行文里现在一般用《》或,标点古书或在竖行文字的旁边多用浪线。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese guillemet 《》(punct. used for names of books etc)
  • Cihui Chinese guillemet 《》(punct. used for names of books etc)