書呆子
thư ngốc tử
Hán Việt: thư ngốc tử · Pinyin: shū dāi zǐ
Tổng quan
mọt sách | người quá chú trọng lý thuyết | kẻ ngớ ngẩn vì sách vở
Nghĩa
Việt
- Cihui mọt sách | người quá chú trọng lý thuyết | kẻ ngớ ngẩn vì sách vở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉溺於書籍而不通人情世故的人。《紅樓夢》第七五回:「可以做得官時,就跑不了一個官的。何必多費了功夫,反弄出書呆子來。」《文明小史》第四○回:「堂倌見他們雜七雜八,穿的衣服不中不西,就認定是學堂裡出來的書呆子。」也稱為「書痴」。
Eng
- CC-CEDICT bookworm|pedant|bookish fool
- Cihui bookworm; pedant; bookish fool