書棚本

shū péng běn thư bằng bổn

Hán Việt: thư bằng bổn · Pinyin: shū péng běn

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (bằng) + (bổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專指南宋陳道人的陳宅書籍鋪所刻印的書本。因陳宅書籍鋪位於臨安府棚北大街睦親坊南,故稱為「書棚本」。