書生氣

shū shēng qì thư sanh khí

Hán Việt: thư sanh khí · Pinyin: shū shēng qì

Tổng quan

dáng vẻ thư sinh

Cấu tạo: (thư) + (sanh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng vẻ thư sinh
  • Cihui dáng vẻ thư sinh。指知識分子只顧讀書,不關心政治鬥爭、脫離實際的習氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書卷氣。如:「多年不見,張大哥仍然如往昔般,散發著溫柔敦厚的書生氣。」 2.大陸地區指知識分子只顧讀書,不關心現實、政治的習氣。

Eng

  • Cihui 書生氣 hūshēngqì n. bookishness