書畫
thư họa
Hán Việt: thư họa · Pinyin: shū huà
Tổng quan
hội họa và thư pháp
Nghĩa
Việt
- Cihui hội họa và thư pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.書法與繪畫等藝術作品。《新唐書.卷八一.三宗諸子傳.惠文太子範傳》:「又聚書畫,皆世所珍者。」唐.杜甫〈觀薛少保書畫壁〉詩:「惜哉功名忤,但見書畫傳。」 2.寫字和畫圖。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书法和绘画。
- Tân Hoa Tự Điển 1.书法和绘画。
Eng
- CC-CEDICT painting and calligraphy
- Cihui painting and calligraphy