書篋

shū qiè thư khiếp

Hán Việt: thư khiếp · Pinyin: shū qiè

Tổng quan

tủ sách

Cấu tạo: (thư) + (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tủ sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書箱。漢.應劭《風俗通義.卷九.怪神.世間多有亡人魄持其家語聲氣所說良是》:「傅子方送我五百錢,在北墉中,皆亡取之。又買李幼一頭牛,本券在書篋中。」《三國志.卷二七.魏書.徐胡二王傳.胡質》:「嘉平二年薨,家無餘財,惟有賜衣書篋而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书箱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书箱。

Eng

  • CC-CEDICT bookcase
  • Cihui bookcase

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书箱