書蟲子
thư trùng tử
Hán Việt: thư trùng tử
Tổng quan
比喻酷嗜閱讀書籍的人。如:「瞧他每天手不釋卷地鑽在書堆裡,真是個標準的書蟲子。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người mê sách
- Biên soạn 書蟲子 hūchóngzi n. bookworm (lit./fig.) M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻酷嗜閱讀書籍的人。如:「瞧他每天手不釋卷地鑽在書堆裡,真是個標準的書蟲子。」
Eng
- Cihui 書蟲子 hūchóngzi n. bookworm (lit./fig.) M:¹tiáo