書面
thư diện
Hán Việt: thư diện · Pinyin: shū miàn
Tổng quan
bằng văn bản | viết
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng văn bản | viết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用文字表達。如:「書面意見」、「書面記錄」。 2.書的封面。如:「這本書的書面設計相當別出心裁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指书的封面; 用文字形式记述表达的。区别于"口头"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指书的封面。 2.用文字形式记述表达的。区别于"口头"。
Eng
- CC-CEDICT in writing; written
- Cihui in writing; written
ja
- JMdict document|letter|writing|contents (e.g. of a letter)