口头
khẩu đầu
Hán Việt: khẩu đầu · Pinyin: kǒu tóu
Tổng quan
miệng; ngoài miệng; đầu lưỡi; nói ngoài miệng; đầu môi chót lưỡi. anh ấy chỉ đồng ý với bạn ngoài miệng mà thôi. 口頭彙報. báo cáo miệng. 方 hương vị; mùi vị. mùi vị của trái dưa này rất ngon
用说话方式来表达的。a)区别于‘思想’或‘行动 ’他只是~上答应你。b)区别于‘书面’~汇报ㄧ~翻译ㄧ~文学。
食物的滋味。《紅樓夢》第二五回:「寶玉道:『我嚐了不好,也不知別人說怎麼樣?』寶釵道:『口頭也還好。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngoài miệng; đầu lưỡi; nói ngoài miệng; đầu môi chót lưỡi hương vị; mùi vị
- Biên soạn taste; flavor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語。如:「口頭答覆」。《兒女英雄傳》第六回:「你是甚麼口頭,有這麼打自得兒沒的?」
- MOE · 教育部重編國語辭典 食物的滋味。《紅樓夢》第二五回:「寶玉道:『我嚐了不好,也不知別人說怎麼樣?』寶釵道:『口頭也還好。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用说话方式来表达的。a)区别于‘思想’或‘行动 ’他只是~上答应你。b)区别于‘书面’~汇报ㄧ~翻译ㄧ~文学。
Eng
- JMdict oral
- JMdict verbal
- JMdict spoken
- JMdict parol
- Cihui oral; verbal
- Tần suất từ attr. oral; in words; verbal ◆n. <topo.> flavor/taste (of fruit/etc.), , ►See also kǒutou
Đức
- Handedict stimmhaft
ja
- JMdict 口頭(こうとう)
other
- Nguồn khác Ngoài miệng, ý nói bề ngoài, không thật lòng