曹國舅

cáo guó jiù tào quốc cữu

Hán Việt: tào quốc cữu · Pinyin: cáo guó jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (tào) + (quốc) + (cữu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的八仙之一。相传名友,为宋曹太后之弟。因其弟仗势作恶,不法杀人,深以为耻,遂散尽资财,隐迹山谷修道◇遇汉钟离、吕洞宾,引入仙班。

Eng

  • Cihui 曹國舅 áo Guójiù n. <Dao.> the Imperial Brother-in-Law