曹溪水

tào khê thủy

Hán Việt: tào khê thủy

Tổng quan

TÀO KHÊ THỦY Thiền lâm phương ngữ. Nước Tào Khê. Dụ chỉ Tổ sư thiền. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL, q.30 ghi: 辨公援筆書偈、語語矜誇、全是我慢之習、曹溪水當不如是也。 Biện Công mượn bút viết kệ, lời lẽ kiêu ngạo khoa trương, toàn là thói quen ngã mạn .Tổ sư thiền đương nhiên không như thế.

Cấu tạo: (tào) + (khê) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÀO KHÊ THỦY Thiền lâm phương ngữ. Nước Tào Khê. Dụ chỉ Tổ sư thiền. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL, q.30 ghi: 辨公援筆書偈、語語矜誇、全是我慢之習、曹溪水當不如是也。 Biện Công mượn bút viết kệ, lời lẽ kiêu ngạo khoa trương, toàn là thói quen ngã mạn .Tổ sư thiền đương nhiên không như thế.