曼衍

màn yǎnmạn diễn

Hán Việt: mạn diễn · Pinyin: màn yǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容连绵不绝山河曼衍, 曼衍相属。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.綿延不絕。《莊子.寓言》:「因以曼衍,所以窮年。」 2.分布、擴散。《文選.揚雄.甘泉賦》:「駮交錯而曼衍兮,嵈𡽁隗乎其相嬰。」

Cấu tạo: 曼 (mạn) + 衍 (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lan rộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.綿延不絕。《莊子.寓言》:「因以曼衍,所以窮年。」 2.分布、擴散。《文選.揚雄.甘泉賦》:「駮交錯而曼衍兮,嵈𡽁隗乎其相嬰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容连绵不绝山河曼衍, 曼衍相属。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分布