分佈

fēn bù phân bố

Hán Việt: phân bố · Pinyin: fēn bù

Tổng quan

phân tán | phân phối | được phân bố (trên một khu vực, v.v.) | phân bố (thống kê, địa lý) phân bố; rải rác; phân phối。散佈(在一定的地區內)。 人口分佈圖 bản đồ phân bố dân số 商業網點分佈得不均勻。 mạng phân bố thương nghiệp không đều.

Cấu tạo: (phân) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân tán | phân phối | được phân bố (trên một khu vực, v.v.) | phân bố (thống kê, địa lý) phân bố; rải rác; phân phối。散佈(在一定的地區內)。 人口分佈圖 bản đồ phân bố dân số 商業網點分佈得不均勻。 mạng phân bố thương nghiệp không đều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分開散布。《三國志.卷一六.魏書.鄭渾傳》:「又遣吏民有恩信者,分布山谷告喻。」《大宋宣和遺事.元集》:「分布在朝,任了官職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 散布(在一定的地区内):人口~图|商业网点~得不均匀。

Eng

  • CC-CEDICT to scatter|to distribute|to be distributed (over an area etc)|(statistical, geographic) distribution
  • Cihui to scatter; to distribute; to be distributed (over an area etc); (statistical, geographic) distribution

ja

  • JMdict distribution

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

散布 · 曼衍