曼陀羅

màn tuó luó mạn đà la

Hán Việt: mạn đà la · Pinyin: màn tuó luó

Tổng quan

(thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra") | mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")

Cấu tạo: (mạn) + (đà) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra") | mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。茄科曼陀羅屬,一至多年生草本。單葉互生,廣卵形,先端漸尖,邊緣有不規則波狀分裂,上面暗綠色,下面淡綠色。花單生於枝分叉間或葉腋間,具短柄,白色。蒴果表面多刺,成熟時由深綠色變為淡褐色,規則四瓣裂。有毒,可作麻醉劑、鎮靜劑。也稱為「風茄兒」、「惡客」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵语mand?ra(va)的译音。意译为悦意花。在印度被视为神圣的植物,特栽培于寺院之间。为一年生有毒草本,叶子互生,卵形,花白色,花冠像喇叭,结蒴果,表面多刺。全株有毒,花﹑叶﹑种子等均可入药,是麻醉性镇咳镇痛药。又称风茄儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语mand?ra(va)的译音。意译为悦意花。在印度被视为神圣的植物,特栽培于寺院之间。为一年生有毒草本,叶子互生,卵形,花白色,花冠像喇叭,结蒴果,表面多刺。全株有毒,花﹑叶﹑种子等均可入药,是麻醉性镇咳镇痛药。又称风茄儿。

Eng

  • CC-CEDICT (botany) devil's trumpet (Datura stramonium) (loanword from Sanskrit māndāra)|mandala (loanword from Sanskrit maṇḍala)
  • Cihui (botany) devil's trumpet (Datura stramonium) (loanword from Sanskrit "māndāra"); mandala (loanword from Sanskrit "maṇḍala")