曾幾何時

céng jǐ hé shí tằng ki hà thì

Hán Việt: tằng ki hà thì · Pinyin: céng jǐ hé shí

Tổng quan

mới đây không lâu | trước đây không lâu | mọi người đều còn nhớ khi đó..

Cấu tạo: (tằng) + (ki) + (hà) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mới đây không lâu | trước đây không lâu | mọi người đều còn nhớ khi đó..

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曾:曾经;几何:若干、多少。才有多少时候。指没过多久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓时间过去没多久。语本唐韩愈《东都遇春》诗"尔来曾几时,白发忽满镜。"
  • Tân Hoa Tự Điển 曾曾经;几何若干、多少。才有多少时候。指没过多久。

Eng

  • CC-CEDICT just a while before|not so long ago|everyone can remember when..
  • Cihui 曾幾何時 éngjǐhéshí id. <wr.> 1. not long ago | ∼, ²tā háishì wǔdǎo jiàoshī ne. Not long ago, she was a teacher of dance. 2. before long