曾國藩

zēng guó fān tằng quốc phiên

Hán Việt: tằng quốc phiên · Pinyin: zēng guó fān

Tổng quan

Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh

Cấu tạo: (tằng) + (quốc) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1811~1872)字伯涵,號滌生,清湖南湘鄉人。倡率湘軍,滅太平天國,以功封一等侯,官至武英殿大學士,歷任兩江及直隸總督。治軍居官,粹然有儒者風度,學通漢宋,破除漢宋門戶之爭。卒諡文正,著有《曾文正公全集》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末洋务派和湘军首领〓南湘乡白杨坪(今属双峰)人。曾任内阁学士。1853年初在湖南督办团练,创建湘军。率兵镇压太平军◇历任两江总督、钦差大臣,统辖苏、皖、赣、浙四省军务,成为第一个被清廷授予大权的汉人。1865年攻陷天京(今南京)后,又北上进剿捻军。任直隶总督时,残民媚外,遭舆论谴责。曾鼓吹并推进洋务运动,创办了一批近代军事工业◇在南京病死。有《曾文正公全集》。

Eng

  • CC-CEDICT Zeng Guofan (1811-1872), Qing dynasty politician and military man
  • Cihui Zeng Guofan (1811-1872), Qing dynasty politician and military man