曾經滄海
tằng kinh thương hải
Hán Việt: tằng kinh thương hải · Pinyin: céng jīng cāng hǎi
Tổng quan
nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ) | nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống từng trải; đã từng vượt qua biển cả, không sợ gì sông nước; đã từng nếm trải nhiều biến cố, không thèm để mắt tới những chuyện nhỏ nhặt。唐·元稹詩《離思》:"曾經滄海難為水,除卻巫山不是雲。"後來用 '曾經滄海',現在 比喻曾經經歷過很大的場面,眼界開闊,見多識廣,對比較平常的事物不放在眼里。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ) | nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống từng trải; đã từng vượt qua biển cả, không sợ gì sông nước; đã từng nếm trải nhiều biến cố, không thèm để mắt tới những chuyện nhỏ nhặt。唐·元稹詩《離思》:"曾經滄海難為水,除卻巫山不是雲。…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曾经:经历过;沧海:大海。比喻曾经见过大世面,不把平常事物放在眼里。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.尽心上》"故观于海者难为水。"唐元稹《离思》诗之四"曾经沧海难为水,除却巫山不是云。"后多以比喻曾经经历过很大的场面,眼界开阔,经验丰富。
- Tân Hoa Tự Điển 曾经经历过;沧海大海。比喻曾经见过大世面,不把平常事物放在眼里。
Eng
- CC-CEDICT lit. having crossed the vast ocean (idiom)|fig. widely experienced in the vicissitudes of life
- Cihui lit. having crossed the vast ocean (idiom); fig. widely experienced in the vicissitudes of life