替人

tì rénthế nhân

Hán Việt: thế nhân · Pinyin: tì rén

Tổng quan

thay người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.接替的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.替代的人。《唐書.卷二○一.文藝傳.杜審言傳》:「甚為造化小兒所苦,然吾在,久壓公等,今且死,固太慰; 但恨不見替人。」 2.為人。如:「替人憂心」。

Cấu tạo: 替 (thế) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thay người
  • VietPhrases thay người
  • Tần suất từ thay người
  • Biên soạn v. substitute (for another person)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.替代的人。《唐書.卷二○一.文藝傳.杜審言傳》:「甚為造化小兒所苦,然吾在,久壓公等,今且死,固太慰; 但恨不見替人。」 2.為人。如:「替人憂心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.接替的人。

Eng

  • Cihui 替人 ìrén* v. substitute (for another person)
  • Tần suất từ v. substitute (for another person)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

替身