替身
thế thân
Hán Việt: thế thân · Pinyin: tì shēn
Tổng quan
đóng thế | thay thế | người đóng thế | diễn viên đóng thế | người thế tội | người chịu trận | làm thay cho người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng thế | thay thế | người đóng thế | diễn viên đóng thế | người thế tội | người chịu trận | làm thay cho người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.替代別人的人。《儒林外史》第一九回:「他兒子叫做金躍,卻是一字不通的。考期在即,要尋一個替身。」 2.古代指替人消災除厄的紙人或替有錢人家出家為僧尼的窮人家子女。《紅樓夢》第一七、一八回:「因生了這位姑娘自小多病,買了許多替身兒皆不中用,到底這位姑娘親自入了空門,方才好了,所以帶髮修行。」也稱為「替身兒」。 3.在影片中專門代替主角演出的演員。如:「他拍電影,武打場面從不用替身演出。」也稱為「替身演員」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 代替别人的人找个替身|让替身去做。
Eng
- CC-CEDICT stand-in|substitute|body double|stuntman|scapegoat|fall guy|to stand in for sb else
- Cihui stand-in; substitute; body double; stuntman; scapegoat; fall guy; to stand in for sb else