替罪羊

tì zuì yáng thế tội dương

Hán Việt: thế tội dương · Pinyin: tì zuì yáng

Tổng quan

kẻ thế mạng

Cấu tạo: (thế) + (tội) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ thế mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻代人受罪過的人。參見「替罪羔羊」條。如:「你明明知道是我偷的,為什麼要拿他當替罪羊?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代犹太教祭礼是替人承担罪过的羊。比喻代人受过。
  • Tân Hoa Tự Điển 古代犹太教祭礼中用来替人承担罪过的羊。喻指代人受过者。

Eng

  • CC-CEDICT scapegoat
  • Cihui 替罪羊 ìzuìyáng n. <loan> scapegoat M:²zhī