替身的
thế thân đích
Hán Việt: thế thân đích
Tổng quan
đại biểu, được uỷ nhiệm, chịu thay cho, làm thay người khác vì người khác, (y học) thay thế (phép điều trị)
Nghĩa
Việt
- Cihui đại biểu, được uỷ nhiệm, chịu thay cho, làm thay người khác vì người khác, (y học) thay thế (phép điều trị)