替頭兒

thế đầu nhi

Hán Việt: thế đầu nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (đầu) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 替死鬼。俗稱厲鬼作祟,找替死鬼為「找替頭兒」或「拉替頭兒」。元.孔文卿《東窗事犯》第二折:「替頭兒看看鑽到你那裡,怕犯法沒頭罪,我不念經強如人咒罵你。」

Eng

  • Cihui 替頭兒 ìtóur n. substitute sought among the living by a ghost