最上的

tối thượng đích

Hán Việt: tối thượng đích

Tổng quan

tột bực, (ngôn ngữ học) cao cấp (cấp so sánh), độ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối, (ngôn ngữ học) cấp (so sánh) cao nhất; dạng (so sánh) cao nhất, câu chuyện của nó toàn là chuyện phóng đại (như) uppermost /' pmoust/, cao nhất, trên hết, quan trọng hn hết, ở hàng đầu, ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu

Cấu tạo: (tối) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tột bực, (ngôn ngữ học) cao cấp (cấp so sánh), độ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối, (ngôn ngữ học) cấp (so sánh) cao nhất; dạng (so sánh) cao nhất, câu chuyện của nó toàn là chuyện phóng đại (như) uppermost /' pmoust/, cao nhất, trên hết, quan trọng hn hết, ở hàng đầu, ở t…