最低潮

zuì dī cháo tối đê triều

Hán Việt: tối đê triều · Pinyin: zuì dī cháo

Tổng quan

nghĩa đen: thủy triều thấp | nghĩa bóng: điểm thấp nhất (ví dụ: của một mối quan hệ)

Cấu tạo: (tối) + (đê) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thủy triều thấp | nghĩa bóng: điểm thấp nhất (ví dụ: của một mối quan hệ)

Eng

  • CC-CEDICT lit. low tide|fig. the lowest point (e.g. of a relationship)
  • Cihui lit. low tide; fig. the lowest point (e.g. of a relationship)