最低的

tối đê đích

Hán Việt: tối đê đích

Tổng quan

ở dưới cùng đánh gục, đánh quỵ (đòn, cú đấm), tối thiểu, có thể bán được (giá bán đấu giá), cú đánh gục, cú đánh quỵ, cuộc ẩu đả thấp nhất thấp nhất; nhỏ nhất (thông tục) thấp nhất, hạ nhất (giá cả) thấp nhất, dưới cùng, chót, bét

Cấu tạo: (tối) + (đê) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở dưới cùng đánh gục, đánh quỵ (đòn, cú đấm), tối thiểu, có thể bán được (giá bán đấu giá), cú đánh gục, cú đánh quỵ, cuộc ẩu đả thấp nhất thấp nhất; nhỏ nhất (thông tục) thấp nhất, hạ nhất (giá cả) thấp nhất, dưới cùng, chót, bét