最佳狀態

tối giai trạng thái

Hán Việt: tối giai trạng thái

Tổng quan

đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...), nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót, xoi rãnh, khía cạnh

Cấu tạo: (tối) + (giai) + (trạng) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...), nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót, xoi rãnh, khía cạnh