最少的
tối thiểu đích
Hán Việt: tối thiểu đích
Tổng quan
tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất, tối thiểu, ít nhất, ít hơn cả, kém hơn cả, tối thiểu, cái nhỏ nhất, cái kém nhất, tối thiểu, ít nhất, tối thiểu, chút nào, không một chút nào, không một tí nào, (tục ngữ) nói ít đỡ hớ, nói nhiều thì hơn, nói giảm nhẹ, nói giảm đên mức tối thiểu đi số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu, tối thiểu
Nghĩa
Việt
- Cihui tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất, tối thiểu, ít nhất, ít hơn cả, kém hơn cả, tối thiểu, cái nhỏ nhất, cái kém nhất, tối thiểu, ít nhất, tối thiểu, chút nào, không một chút nào, không một tí nào, (tục ngữ) nói ít đỡ hớ, nói nhiều thì hơn, nói giảm nhẹ, nói giảm đên mức tối t…