最後的

tối hậu đích

Hán Việt: tối hậu đích

Tổng quan

(hàng hải) ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất, sau cùng, sau rốt, cuối cùng cuối cùng, để kết thúc, để kết luận, xác định, quyết định, thuyết phục được ngộ xảy ra, có thể xảy ra, sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng (kỹ thuật) sự sang sửa lần cuối, (nghành dệt) sự hồ (vải), kết thúc, kết liễu người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậ…

Cấu tạo: (tối) + (hậu) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui aftermost
  • Cihui finalising