最敬禮

tối kính lễ

Hán Việt: tối kính lễ

Tổng quan

Cấu tạo: (tối) + (kính) + (lễ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 最敬禮 uìjìnglǐ n. the most respectful salutation; the deepest homage

ja

  • JMdict a respectful bow