最敬禮

tối kính lễ

Hán Việt: tối kính lễ

Tổng quan

Cấu tạo: (tối) + (kính) + (lễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最恭敬的禮節。如:「向國父遺像行最敬禮。」

Eng

  • Cihui 最敬禮 uìjìnglǐ n. the most respectful salutation; the deepest homage