最終的
tối chung đích
Hán Việt: tối chung đích
Tổng quan
cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích, ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết, (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp, (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày, (âm nhạc) âm gốc (trong một bản nhạc) (ngôn ngữ học) âm tiết cuối (của một từ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích, ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết, (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp, (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày, (âm nhạc) âm gốc (trong một…
ja
- JMdict final|eventual|ultimate