最高的

tối cao đích

Hán Việt: tối cao đích

Tổng quan

hoàn thiện, chu toàn hết sức, hết tốc độ rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng, cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ, vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú, (thông tục) tuyệt, hay, đẹp, chính, lơn, tổng quát, làm bộ làm tịch; lên mặt, (âm nhạc) đàn pianô cánh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một nghìn đô la cao nhất; lớn nhất (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ khôi, c…

Cấu tạo: (tối) + (cao) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui big-league