最高點

zuì gāo diǎn tối cao điểm

Hán Việt: tối cao điểm · Pinyin: zuì gāo diǎn

Tổng quan

(thiên văn học) điển xa quả đất nhất, khoảng lớn nhất giữa mặt trời và quả đất (khi quả đất ở điểm cách xa mặt trời nhất), chỗ xa nhất, tuyệt đỉnh, điểm cao nhất, thời cực thịnh điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc, (thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...) đỉnh, chỏm, chóp, ngọn, (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm, (giải phẫu) đỉnh đầu, (thiên văn học) thiên đỉnh

Cấu tạo: (tối) + (cao) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thiên văn học) điển xa quả đất nhất, khoảng lớn nhất giữa mặt trời và quả đất (khi quả đất ở điểm cách xa mặt trời nhất), chỗ xa nhất, tuyệt đỉnh, điểm cao nhất, thời cực thịnh điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc, (thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể...) đỉnh, chỏm, ch…

Eng

  • Cihui 最高點 uìgāodiǎn p.w. highest point; all-time high

ja

  • JMdict highest score|highest number of points|top grade|peak altitude|highest point