會合點

hội hợp điểm

Hán Việt: hội hợp điểm

Tổng quan

(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình, cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị

Cấu tạo: (hội) + (hợp) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình, cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相約見面的地點。如:「上午我們以臺北火車站正門為會合點,再一塊搭車去宜蘭玩。」 2.數學上指三條或三條以上的直線相交的點。

Eng

  • Cihui 會合點 uìhédiǎn n. <mil.> meeting/rallying point; rendezvous M:ge/chù