會員國

huì yuán guóhội viên quốc

Hán Việt: hội viên quốc · Pinyin: huì yuán guó

Tổng quan

quốc gia thành viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.加入联合国等各种政府间或民间性的国际组织,成为会员的国家,称"会员国"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

參加各種國際組織的會員國家。如:「聯合國會員國」、「歐盟會員國」。

Cấu tạo: 會 (hội) + 員 (viên) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước thành viên
  • Tần suất từ quốc gia thành viên
  • Biên soạn 會員國 uìyuánguó p.w. member state/nation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加各種國際組織的會員國家。如:「聯合國會員國」、「歐盟會員國」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.加入联合国等各种政府间或民间性的国际组织,成为会员的国家,称"会员国"。

Eng

  • Cihui member nation
  • Tần suất từ 會員國 uìyuánguó p.w. member state/nation

Đức

  • Handedict Mitgliedstaat (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

會員 · 会员数目 · 会员的资格 · 會員國家 · 會員冊 · 會員卡 · 会员团 · 会员证