會計

kuài jì hội kế

Hán Việt: hội kế · Pinyin: kuài jì

Tổng quan

kế toán | nghề kế toán | môn kế toán

Cấu tạo: (hội) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế toán | nghề kế toán | môn kế toán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記錄與衡量政府或企業經營績效與財務狀況的職務。《周禮.天官.司會》:「以逆群吏之治,而聽其會計。」《孟子.萬章下》:「孔子嘗為委吏矣,曰:『會計當而已矣。』」 2.擔任會計職務的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 监督和管理财务的工作,主要内容有填制各种记帐凭证,处理帐务,编制各种有关报表等; 担任会计工作的人员。
  • Tân Hoa Tự Điển ①监督和管理财务的工作,主要内容有填制各种记帐凭证,处理帐务,编制各种有关报表等。②担任会计工作的人员。

Eng

  • CC-CEDICT accountant|accountancy|accounting
  • Cihui accountant; accountancy; accounting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

司帐 · 管帐