會餐
hội xan
Hán Việt: hội xan · Pinyin: huì cān
Tổng quan
ăn liên hoan: ăn tiệc/bữa cơm đoàn kết
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn liên hoan: ăn tiệc/bữa cơm đoàn kết
- Cihui ăn liên hoan; ăn tiệc; bữa cơm đoàn kết。聚餐。 節日會餐 ăn tiệc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相聚進餐。如:「今晚全體員工會餐,為本月壽星慶生。」也作「會飯」、「會食」。
Eng
- Cihui 會餐 uìcān v.o. dine together