月下老

yuè xià lǎonguyệt hạ lão

Hán Việt: nguyệt hạ lão · Pinyin: yuè xià lǎo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

唐·李复言《续幽怪录·定婚店》记载:唐朝韦固路过宋城,遇一老人在月光下翻检婚姻簿子。指媒人。

Cấu tạo: 月 (nguyệt) + 下 (hạ) + 老 (lão)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"月下老人"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

月下老人 · 月下的 · 月下花前 · 月下 · 月下老儿 · 月下老兒 · 月下书 · 月下書