月光族
nguyệt quang tộc
Hán Việt: nguyệt quang tộc · Pinyin: yuè guāng zú
Tổng quan
nghĩa đen: nhóm ánh trăng | nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nhóm ánh trăng | nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲稱每個月把所賺的錢花光用光的人。如:「儘管薪水不多,還是存一點吧,老做月光族,萬一有個不時之需怎麼辦?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏称每个月把收入都花光的一类人:现在年轻人中有不少~。
Eng
- CC-CEDICT people who spend all their monthly earnings before the next payday
- Cihui people who spend all their monthly earnings before the next payday
ja
- JMdict carefree young people who spend all their income|moonlight clan