月吉

yuè jí nguyệt cát

Hán Việt: nguyệt cát · Pinyin: yuè jí

Tổng quan

gày tốt của tháng, chỉ ngày mồng một âm lịch. nguyệt cát nguyệt cát ☆Ngày tốt của tháng, chỉ ngày mồng một âm lịch.

Cấu tạo: (nguyệt) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gày tốt của tháng, chỉ ngày mồng một âm lịch. nguyệt cát nguyệt cát ☆Ngày tốt của tháng, chỉ ngày mồng một âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆每月初一日。《周禮.地官.族師》:「月吉則屬民而讀邦法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历每月初一或指正月初一。《周礼.地官.族师》"各掌其族之戒令政事,月吉,则属民而读邦法,书其孝弟睦媋有学者。"郑玄注"月吉,每月朔日也。"贾公彦疏引杜子春曰"当为正月吉日。"一说指一月中的吉日。参阅清王引之《经义述闻.通说上.朔日不谓之吉日》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农历每月初一或指正月初一。《周礼.地官.族师》"各掌其族之戒令政事,月吉,则属民而读邦法,书其孝弟睦媋有学者。"郑玄注"月吉,每月朔日也。"贾公彦疏引杜子春曰"当为正月吉日。"一说指一月中的吉日。参阅清王引之《经义述闻.通说上.朔日不谓之吉日》。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

月朔