月頭兒
nguyệt đầu nhi
Hán Việt: nguyệt đầu nhi · Pinyin: yuè tóu r
Tổng quan
đầu tháng (thông tục)
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu tháng (thông tục)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.月初。如:「我們的薪水在月頭兒就先發下來了。」 2.按月記算的帳,每當開始的日子稱為「月頭兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 满一个月的时候(多用于财物按月的支付):到~了,该交水电费了;月初。
Eng
- CC-CEDICT start of the month (colloquial)
- Cihui start of the month (colloquial)