月子房

yuè zi fáng nguyệt tử phòng

Hán Việt: nguyệt tử phòng · Pinyin: yuè zi fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (tử) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明代有孕的宮人,臨盆時所住的地方。清.王譽昌〈崇禎宮詞〉一八六首之五七:「眉間喜氣報新黃,隔月先鋪月子房。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代宫人有娠者临产时所居之室。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明代宫人有娠者临产时所居之室。