月暈主風

yuè yùn zhǔ fēng nguyệt vựng chủ phong

Hán Việt: nguyệt vựng chủ phong · Pinyin: yuè yùn zhǔ fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (vựng) + (chủ) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晕:日光或月光通过云层时因折射作用而形成日、月周围的光圈。月亮周围出现晕圈,则是有风的预兆

Eng

  • Cihui 月暈主風 uèyùnzhǔfēng f.e. The haloed moon foretells a gale.