月暈而風

yuè yùn ér fēng nguyệt vựng nhi phong

Hán Việt: nguyệt vựng nhi phong · Pinyin: yuè yùn ér fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (vựng) + (nhi) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 月暈出現,則知將起風。比喻事情發生前,必有徵兆。宋.蘇洵〈辨姦論〉:「事有必至,理有固然,惟天下之靜者,乃能見微而知著,月暈而風,礎潤而雨,人人知之。」