月白風清

yuè bái fēng qīng nguyệt bạch phong thanh

Hán Việt: nguyệt bạch phong thanh · Pinyin: yuè bái fēng qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (bạch) + (phong) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 月色皎潔,微風清涼。形容美好的月夜。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「有客無酒,有酒無肴,月白風清,如此良夜何!」《隋唐演義》第三四回:「明日趁此月白風清,須作一清夜游,方得暢快。」也作「風清月白」。

Eng

  • Cihui 月白風清 uèbáifēngqīng f.e. 1. The moon is pale and the breeze is refreshing. 2. a beautiful night