月裏嫦娥

yuè lǐ cháng é nguyệt lí thường nga

Hán Việt: nguyệt lí thường nga · Pinyin: yuè lǐ cháng é

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (lí) + (thường) + (nga)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫦娥:神话中月宫里的仙女,相传她是后羿的妻子,因偷吃不死之药而上了月宫。比喻风姿绰约的美女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"月殿嫦娥"。
  • Tân Hoa Tự Điển 嫦娥神话中月宫里的仙女,相传她是后羿的妻子,因偷吃不死之药而上了月宫。比喻风姿绰约的美女。

Eng

  • Cihui 月裡嫦娥 uèli Cháng'é n. 1. legendary fairy of the moon 2. the goddess of the moon 3. a beauty