有一得一

yǒu yī dé yī hữu nhất đắc nhất

Hán Việt: hữu nhất đắc nhất · Pinyin: yǒu yī dé yī

Tổng quan

không tăng không giảm; có bao nhiêu hay bấy nhiêu。不增不減,有多少是多少。

Cấu tạo: (hữu) + (nhất) + (đắc) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tăng không giảm; có bao nhiêu hay bấy nhiêu。不增不減,有多少是多少。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不增不減,有多少是多少。《兒女英雄傳》第三九回:「糙米串細米,有一得一,准准的得耗折二成糠粃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不加也不减,有多少是多少。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不增不减﹐有多少是多少。

Eng

  • Cihui 有一得一 ǒuyīdéyī f.e. no more, no less; just that much