有一手

yǒu yī shǒu hữu nhất thủ

Hán Việt: hữu nhất thủ · Pinyin: yǒu yī shǒu

Tổng quan

có tay nghề | có năng lực | có quan hệ ngoại tình

Cấu tạo: (hữu) + (nhất) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tay nghề | có năng lực | có quan hệ ngoại tình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有辦法、有能力。如:「那年輕人對修理電器蠻有一手的。」_x000D_ 2.有關係、互相牽連。指兩人之間有曖昧的性關係。如:「瞧他倆偷偷摸摸的親暱行為,八成有一手兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月本领; 谓男女之间有暧昧关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.月本领。 2.谓男女之间有暧昧关系。

Eng

  • CC-CEDICT to have a skill|to have a lot on the ball|to have an affair
  • Cihui to have a skill; to have a lot on the ball; to have an affair