有余

yǒu yúhữu dư

Hán Việt: hữu dư · Pinyin: yǒu yú

Tổng quan

có thừa; có dư; có dôi. 綽綽有餘 dư dật; có của ăn của để; có lẻ; trên. anh ấy hơn tôi hơn mười tuổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有剩馀﹐超过足够的程度。 2.犹有零。 3.谓有馀味。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有零。《文選.揚雄.長楊賦》:「三旬有餘,其廑至矣,而功不圖。」 2.有剩餘。《紅樓夢》第五六回:「將此有餘,以補不足,未為不可。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 餘 (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có dư dả
  • Tần suất từ thừa thãi quá, dư dật quá, dồi dào quá; dựu dư/hữu dư: có thừa/có dư/có dôi/có lẻ/trên; có dư; có dôi; có lẻ; trên
  • Biên soạn have enough and to spare ◆suf. more than

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有零。《文選.揚雄.長楊賦》:「三旬有餘,其廑至矣,而功不圖。」 2.有剩餘。《紅樓夢》第五六回:「將此有餘,以補不足,未為不可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有剩馀﹐超过足够的程度。 2.犹有零。 3.谓有馀味。
  • Kaggle Zh-Vi superabound

Eng

  • JMdict a little more than
  • JMdict a little over
  • JMdict upwards of
  • JMdict excess
  • JMdict surplus
  • Cihui to have an abundance
  • Tần suất từ v.o. have enough and to spare ◆suf. more than , sìshí ∼ forty-odd

ja

  • JMdict 有余(ゆうよ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不足